lekcja 8

 0    28 fiche    c7c95vmgz8
laste ned mp3 Skriv ut spille sjekk deg selv
 
spørsmålet svaret
Posiłek
begynn å lære
Bữa ăn, giống đực
Głodny
begynn å lære
Đói bụng, tính từ
Zaspany
begynn å lære
buồn ngủ, tính từ
Chętnie
begynn å lære
sẵn lòng, vui lòng, trạng từ
mieć ochotę na
begynn å lære
muốn cái gì, thèm cái gì, cụm câu
margaryna
begynn å lære
bơ thực vật, giống cái
Miękko
begynn å lære
mềm mại, trạng từ
Twardo
begynn å lære
Cứng, trạng từ
Tłusta
begynn å lære
béo, ngậy, nhiều mỡ, tính từ
Wędlina
begynn å lære
Thịt xông khói, giống cái
jajecznica
begynn å lære
Trứng tơi, trứng mà đảo cho tơi, giống cái
Mocny, słaby
begynn å lære
đậm, nhạt hoặc mạnh yếu, tính từ
Tłusty, chudy
begynn å lære
béo, nạc hoặc nhiều mỡ, gầy
wytrawny
begynn å lære
vị mặn, hoặc lão luyện, tính từ
Łyżeczka
begynn å lære
muỗng nhỏ, giống cái
Noż
begynn å lære
Dao, giống đực
widelec
begynn å lære
cái nĩa, giống đực
Serwetka
begynn å lære
Khăn ăn, giống cái
talerzyk
begynn å lære
cái đĩa nhỏ, giống đực
Filiżanka
begynn å lære
Tách, li cho cà phê, trà, giống cái
Kieliszek
begynn å lære
ly, dùng cho rượu vang, rượu mạnh, giống đực
szklanka
begynn å lære
ly thuỷ tinh, giống cái
Dzbanek
begynn å lære
Cái ca, cái bình, giống đực
otwieracz do butelek
begynn å lære
dụng cụ mở chai, cụm câu
Patelnia
begynn å lære
Chảo, giống cái
Łyżka
begynn å lære
Thìa, giống cái
Jarzyny
begynn å lære
các loại rau củ, số nhiều
Jarzynowa
begynn å lære
Rau củ, tính từ

Du må logge inn for å legge inn en kommentar.