My lesson

 0    183 fiche    trangnguyen2
laste ned mp3 Skriv ut spille sjekk deg selv
 
spørsmålet svaret
现在 xiànzài
begynn å lære
Hiện tại, bây giờ
时候 shíhou
begynn å lære
Thời gian, khi, lúc
跟 gēn
begynn å lære
Cùng với
一起 yīqǐ
begynn å lære
Cùng nhau
咱们 zánmen
begynn å lære
Chúng tôi
常 cháng
begynn å lære
Thường
总 zǒng
begynn å lære
Tổng cộng
借 jiè
begynn å lære
Vay mượn
看 kàn
begynn å lære
Nhìn, xem
上网 shàngwǎng
begynn å lære
Internet
查 chá
begynn å lære
Kiểm tra
资料 zīliào
begynn å lære
Tư liệu, tài liệu
电视剧 diànshì jù
begynn å lære
phim truyền hình
电影 diànyǐng
begynn å lære
Phim
宿舍 sùshè
begynn å lære
ký túc xá
休息 xiūxi
begynn å lære
nghỉ ngơi
安静 ānjìng
begynn å lære
Yên tĩnh, yên lặng
公园 gōngyuán
begynn å lære
công viên
复习 fùxí
begynn å lære
Ôn tập
课文 kèwén
begynn å lære
Bài khóa, bài văn
预习 yùxí
begynn å lære
Xem trước
练习 liànxí
begynn å lære
Thực hành, luyện tập
或者 huòzhě
begynn å lære
Hoặc
聊天儿 liáotiānr
begynn å lære
Nói chuyện, tán chuyện
收 shōu
begynn å lære
Thu vào, thu lấy
发 fā
begynn å lære
Phát, giao, gửi
公共汽车 gōnggòng qìchē
begynn å lære
Xe buýt công cộng
火车 huǒchē
begynn å lære
Xe lửa
飞机 fēijī
begynn å lære
máy bay
开车 kāichē
begynn å lære
lái xe
骑摩托车 qí mótuōchē
begynn å lære
Lái xe máy
骑自行车 qí zìxíngchē
begynn å lære
Đi xe đạp
口语 kǒuyǔ
begynn å lære
Khẩu ngữ
听力 tīnglì
begynn å lære
Nghe
挤 jǐ
begynn å lære
Chen chúc, bóp nặn
教 jiāo
begynn å lære
Dạy bảo
综合 zōnghé
begynn å lære
Tổng hợp
阅读 yuèdú
begynn å lære
Đọc
文化 wénhuà
begynn å lære
Văn hoá
体育 tǐyù
begynn å lære
Thể thao
门课 ménkè
begynn å lære
Môn học
酒店 jiǔdiàn
begynn å lære
Khách sạn
空 kōng
begynn å lære
Rảnh, trống rỗng
事 shì
begynn å lære
Điều
录音 lùyīn
begynn å lære
Ghi âm
出来 chūlái
begynn å lære
Đi ra ngoài
音乐 yīnyuè
begynn å lære
Âm nhạc
乐 yuè - lè
begynn å lære
Âm nhạc - Vui mừng
想 xiǎng
begynn å lære
Nghĩ, muốn, nhớ
决定 juédìng
begynn å lære
Quyết định
正在 zhèngzài
begynn å lære
Ở, đang
讨论 tǎolùn
begynn å lære
Thảo luận
问题 wèntí
begynn å lære
Vấn đề
超市 chāoshì
begynn å lære
siêu thị
出口 chūkǒu
begynn å lære
Xuất khẩu
出发 chūfā
begynn å lære
Khởi hành
回来 huílai
begynn å lære
trở lại
遇见 yùjiàn
begynn å lære
Gặp gỡ
包裹 bāoguǒ
begynn å lære
Bưu phẩm, bưu kiện
打开 dǎkāi
begynn å lære
Mở
顺便 shùnbiàn
begynn å lære
Nhân tiện
四川 sìchuān
begynn å lære
Tứ Xuyên
大便 dàbiàn
begynn å lære
đại tiện
小便 xiǎobiàn
begynn å lære
đi tiểu
下班 xiàbān
begynn å lære
Tan ca
一会儿 yīhuìr
begynn å lære
Một lát, lát nữa
来 lái
begynn å lære
Đến
休息 xiūxi
begynn å lære
nghỉ ngơi
替 tì
begynn å lære
thay thế
票 piào
begynn å lære
邮票 yóupiào
begynn å lære
tem
报纸 bàozhǐ
begynn å lære
Báo
青年报 qīngniánbào
begynn å lære
báo Thanh niên
份 fèn
begynn å lære
Phần, suất, bản, số
拿 ná
begynn å lære
Cầm, lấy
用 yòng
begynn å lære
Sử dụng
代表 dàibiǎo
begynn å lære
Đại diện
代替 dàitì
begynn å lære
Thay thế
参观 cānguān
begynn å lære
Tham quan
旅行 lǚxíng
begynn å lære
du lịch
团 tuán
begynn å lære
Đoàn
上海 shànghǎi
begynn å lære
Thượng Hải
海 hǎi
begynn å lære
biển
翻译 fānyì
begynn å lære
Phiên dịch
当 dāng
begynn å lære
Làm
帮 bāng
begynn å lære
Giúp đỡ
没问题 méi wèntí
begynn å lære
Không vấn đề
浇 jiāo
begynn å lære
Tưới, dội
浇花 jiāohuā
begynn å lære
Tưới hoa
花 huā
begynn å lære
Hoa
羽绒服 yǔróngfú
begynn å lære
áo khoác lông vũ
件 jiàn
begynn å lære
Cái, chiếc (áo)
试 shì
begynn å lære
Thử
短 duǎn
begynn å lære
ngắn
长 cháng
begynn å lære
dài
深 shēn
begynn å lære
Sâu, thẫm, đậm
浅 qiǎn
begynn å lære
Nông, cạn, nhạt
肥 féi
begynn å lære
To, béo, rộng (kh dùng vs ng)
胖 pàng
begynn å lære
Mập, béo (dùng chỉ ng)
瘦 shòu
begynn å lære
Gầy, còm, chật hẹp
合适 héshì
begynn å lære
Thích hợp, vừa vặn
长短 chángduǎn
begynn å lære
Chiều dài
大小 dàxiăo
begynn å lære
Kích cỡ
肥瘦 féishòu
begynn å lære
Kích thước, độ rộng
打折 dǎzhé
begynn å lære
Giảm giá
连动句 liándòng jù
begynn å lære
Câu liên động
跳舞 tiàowǔ
begynn å lære
Nhảy múa
机场 jīchǎng
begynn å lære
sân bay
接 jiē
begynn å lære
Nắm lấy, đón
台湾 táiwān
begynn å lære
Đài Loan
发短信 fāduǎnxìn
begynn å lære
Gửi tin nhắn
讲课 jiǎngkè
begynn å lære
Giảng bài
当然可以 dāngrán kěyǐ
begynn å lære
Đương nhiên được ạ
可以 kě yǐ
begynn å lære
Có thể, được ạ
又 yòu
begynn å lære
Vừa, lại
毕业 bìyè
begynn å lære
Lễ tốt nghiệp
经济 jīngjì
begynn å lære
kinh tế
前 qián
begynn å lære
đằng trước
后 hòu
begynn å lære
Hou
岁 suì
begynn å lære
Năm
属 shǔ
begynn å lære
thuộc, cầm tinh
生肖 shēngxiào
begynn å lære
12 con giáp Trung Quốc
鼠 shǔ
begynn å lære
con chuột
牛 niú
begynn å lære
Niu
虎 hǔ
begynn å lære
Con hổ
兔 tù
begynn å lære
Con thỏ
龙 lóng
begynn å lære
Rồng
蛇 shé
begynn å lære
rắn shee
羊 yáng
begynn å lære
con cừu, dê
猴 hóu
begynn å lære
khỉ hóu
狗 gǒu
begynn å lære
chó gǒu
猪 zhū
begynn å lære
con lợn
祝 zhù
begynn å lære
chúc, cầu chúc
百年好合 bǎiniánhǎohé
begynn å lære
bách niên hòa hợp
快乐 kuàilè
begynn å lære
vui vẻ, hạnh phúc
正好 zhènghǎo
begynn å lære
đúng lúc, vừa vặn
打算 dǎsuàn
begynn å lære
dự tính, định
过 guò
begynn å lære
qua, đi qua
过生日 guòshēngrì
begynn å lære
Sinh nhật, ăn sinh nhật
过年 guònián
begynn å lære
tết, ăn tết
准备 zhǔnbèi
begynn å lære
Chuẩn bị
举行 jǔxíng
begynn å lære
cử hành, tổ chức
晚会 wǎnhuì
begynn å lære
dạ hội, liên hoan đêm
参加 cānjiā
begynn å lære
tham gia
时间 shíjiān
begynn å lære
Thời gian
时期 shíqī
begynn å lære
Giai đoạn, thời kỳ
一定 yídìng
begynn å lære
nhất định
就 jiù
begynn å lære
Ngay lập tức
定 dìng
begynn å lære
xác định, quy định
每 měi
begynn å lære
mỗi, từng
周 zhōu
begynn å lære
Chu
差 chā
begynn å lære
thiếu, kém
出差 chūchāi
begynn å lære
Chuyến công tác
床 chuáng
begynn å lære
giường
起床 qǐchuáng
begynn å lære
Thức dậy
早睡早起 zǎoshuìzǎoqǐ
begynn å lære
ngủ sớm dậy sớm
上课 shàngkè
begynn å lære
lên lớp, đi học
下课 xiàkè
begynn å lære
tan học, hết giờ học
教室 jiàoshì
begynn å lære
giảng đường
班 bān
begynn å lære
lớp, ca làm
上班 shàngbān
begynn å lære
đi làm
下班 xiàbān
begynn å lære
tan làm
以后 yǐhòu
begynn å lære
sau khi, sau này, sau đó
以前 yǐqián
begynn å lære
trc khi, trc đây, trc đó
锻炼 duànliàn
begynn å lære
rèn luyện, tập luyện
操场 cāochǎng
begynn å lære
sân tập, bãi tập
洗 xǐ
begynn å lære
giặt, rửa
洗衣服 xǐyīfú
begynn å lære
giặt qa
洗澡 xǐzǎo
begynn å lære
tắm rửa
澡 zǎo
begynn å lære
tắm, tắm rửa
然后 ránhòu
begynn å lære
Sau đó ránhòu
睡觉 shuìjiào
begynn å lære
Ngủ
爬山 páshān
begynn å lære
Leo núi (páshān)
山东 shāndōng
begynn å lære
Sơn Đông
刻 kè
begynn å lære
1 khắc = 15p, điêu khắc
级 jí
begynn å lære
cấp bậc, đẳng cấp, lớp, khối
考试 kǎoshì
begynn å lære
Bài thi
集合 jíhé
begynn å lære
tập hợp, tập trung
带 dài
begynn å lære
mang, đưa, mang theo
准时 zhǔnshí
begynn å lære
đúng giờ
重要 zhòngyào
begynn å lære
quan trọng
阴天 yīntiān
begynn å lære
trời râm, âm u
晴天 qíngtiān
begynn å lære
trời nắng, trong

Du må logge inn for å legge inn en kommentar.